Toyota Hilux – Thông số kỹ thuật và giá lăn bánh các khu vực

Thông tin xe Toyota Hilux 2020

Ngoại thất xe Toyota Hilux 2020

Giá xe Toyota Hilux mới cập nhật hàng tháng - Ảnh 2.

Thiết kế chung của Hilux khá dễ nhìn, bề thế, vững chãi, đúng chất một chiếc bán tải. Phía dưới đầu xe có vẻ đẹp “cơ bắp” nhờ cản xe hình thang với đường bao quanh đậm chất hình học kết hợp cùng đèn sương mù 2 bên ốp nhựa tăng thêm phần cứng cáp.

Thiết kế thân xe giữa các phiên bản không có sự khác biệt khi cùng sở hữu mâm hợp kim đúc 6 chấu đơn 17 inch và gương chiếu hậu ngoài mạ crom tích hợp đèn xi nhan có tính năng tự gập/chỉnh điện. Kích thước dài x rộng x cao của cả 3 phiên bản Hilux là 5.330 x 1.855 x 1.815 mm, cùng chiều dài cơ sở vẫn ở mức 3.085 mm.

Ngoại thất Toyota Hilux 2020 mới nhất. Ngoại thất Toyota Hilux 2020 mới nhất 1. Ngoại thất Toyota Hilux 2020 mới nhất 2.

Thiết kế đuôi xe Toyota Hilux “đúng chuẩn” một chiếc bán tải, vuông vức và gọn gàng. So với các đối thủ cùng phân khúc, thể tích thùng xe phía sau vẫn thuộc dạng rộng rãi bậc nhất, do đó, người tiêu dùng có thể lựa chọn mẫu xe này để dùng vào việc chuyên chở hàng rất tiện lợi.

Nội thất xe Toyota Hilux 2020

Giá xe Toyota Hilux mới cập nhật hàng tháng - Ảnh 3.

Hilux có không gian nội thất được đánh giá là đủ rộng để dùng, tuy nhiên, phần trang bị tiện ích không được đánh giá cao. Tuy nhiên, với việc cập nhật thêm phiên bản trong tháng 7/2018 và nhiều nâng cấp về trang bị, Hilux đã được lòng người tiêu dùng hơn.

Một số trang bị nổi bật có thể kể đến trên phiên bản Toyota Hilux 2.4E gồm kết nối AUX/USB/Radio, đầu CD, 4 loa; trên phiên bản Hilux 2.4G 4×4 MT cao cấp hơn có thêm kết nối Bluetooth, 2 loa; trên bản Hilux 2.8G 4×4 AT cao cấp nhất được bổ sung thêm màn hình đa chức năng 7 inch và đầu DVD.

Nội thất Toyota Hilux 2020 mới nhất 1. Nội thất Toyota Hilux 2020 mới nhất 2.

Điểm sáng trên phiên bản Hilux mới nhất là động cơ cải tiến khi hãng xe xứ anh đào đã giảm dung tích nhưng hiệu suất lại gia tăng đáng kể, từ đó giảm giá thành, kích cầu người tiêu dùng.

Động cơ Toyota Hilux 2020.

Qúy khách cần tư vấn thêm và thông số kỹ thuật vui lòng liên hệ Hotline 0888 416 555 (Mr. Hoàn) 

  DuongAnHy (duonganhy) - Up ảnh nhanh không cần tài khoản (Suomi) Chat Zalo

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2020

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 628.000.000 628.000.000 628.000.000 628.000.000 628.000.000
Phí trước bạ 45.216.000 37.680.000 37.680.000 37.680.000 37.680.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.676.000 10.676.000 10.676.000 10.676.000 10.676.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000
Tổng 677.252.300 669.716.300 669.716.300 669.716.300 669.716.300

Giá xe Toyota Hilux 2.4E 4×2 AT lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 674.000.000 674.000.000 674.000.000 674.000.000 674.000.000
Phí trước bạ 48.528.000 40.440.000 40.440.000 40.440.000 40.440.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.458.000 11.458.000 11.458.000 11.458.000 11.458.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000
Tổng 726.564.300 718.476.300 718.476.300 718.476.300 718.476.300

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2.4E 4×4 MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 799.000.000 799.000.000 799.000.000 799.000.000 799.000.000
Phí trước bạ 57.528.000 47.940.000 47.940.000 47.940.000 47.940.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.583.000 13.583.000 13.583.000 13.583.000 13.583.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000
Tổng 860.564.300 850.976.300 850.976.300 850.976.300 850.976.300

Giá lăn bánh xe Hilux Adventure 2.8G 4×4 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 913.000.000 913.000.000 913.000.000 913.000.000 913.000.000
Phí trước bạ 109.560.000 91.300.000 109.560.000 100.430.000 91.300.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.695.000 13.695.000 13.695.000 13.695.000 13.695.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.044.940.700 1.026.680.700 1.025.940.700 1.016.810.700 1.007.680.700

Nhận báo giá khuyến mãi và các chương trình khuyến mãi tốt nhất vui lòng liên hệ Hotline

0888 416 555 (Mr. Hoàn)

DuongAnHy (duonganhy) - Up ảnh nhanh không cần tài khoản (Suomi)Chat Zalo

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0888 416 555
NHẬN BÁO GIÁ